• Tính từ

    Phụ thuộc; phụ
    Proposition subordonnée
    mệnh đề phụ

    Danh từ giống đực

    Thuộc hạ, người dưới quyền
    Les supérieurs et leurs subordonnés
    cấp trên và thuộc hạ của họ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X