• Tính từ

    Bổ
    Aliment substantiel
    thức ăn bổ
    Phong phú, có nội dung
    Discours substantiel
    bài diễn văn có nội dung
    Nhiều, lớn, quan trọng
    Avantages substantiels
    lợi nhiều
    (triết học) (thuộc) thực thể
    (từ cũ, nghĩa cũ) chủ yếu, chính
    Extraire d'un livre ce qu'il y a de plus substantiel
    trích những gì là chủ yếu nhất trong một cuốn sách
    Phản nghĩa Formel. Maigre, pauvre. Faible, nul. Négligeable

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X