• Danh từ giống đực

    Sự già đi; sự lão hoá (rượu vang, hợp kim)
    Le vieillissement [[dun]] homme
    sự già đi của một người
    Vieillissement accéléré
    sự lão hoá nhanh
    Vieillissement naturel vieillissement aux intempéries
    sự lão hoá tự nhiên, sự lão hoá do thời tiết
    Vieillissement thermique
    sự lão hoá do nhiệt
    Sự cũ đi, sự trở thành lỗi thời
    Vieillissement des modes
    sự lỗi thời của các mốt
    Sự tăng tỉ lệ người già
    Vieillissement de la population
    sự tăng tỉ lệ người già trong dân số
    Phản nghĩa Actualité. Rajeunissement.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X