• Thông dụng

    Động từ.
    to raise.
    To raise one's glass to someone's health
    Nâng cốc chúc ai
    If the elder sister falls, the younger raises her.
    Chị ngã em nâng.
    to lift
    To lift a baby out of its cridle
    Nâng em bé ra khỏi nôi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X