• Se circonscrire; se confiner; s'enfermer; se limiter; se borner
    Kiến thức của chỉ tròn trong các sách giáo khoa
    ses connaissances se confinent seulement dans les manuels scolaires

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X