• Faire cas de; tenir en estime; estimer; honorer; respecter.
    Một người đáng trọng
    une personne digne d'être estimée (digne d'estime);
    Trọng nghĩa
    honorer les nobles causes;
    Trọng giấc ngủ của người khác
    respecter le sommeil des autres.
    (từ cũ, nghĩa cũ) grave; important.
    Bị bệnh trọng
    être atteint d'une maladie grave.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X