• Excellent; divin.
    Bài thơ thật tuyệt
    un poème vraiment divin
    Trời tuyệt lắm
    il fait un temps divin (excellent).
    Très; extrêmement.
    Tuyệt đẹp
    très beau.
    S'éteindre.
    Dòng họ đã tuyệt
    famille qui s'est éteinte.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X