• Sturdy

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 19:40, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´stə:di/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cứng cáp; vững chắc
    a sturdy car
    một chiếc ô tô chắc chắn
    Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức
    sturdy child
    đứa bé khoẻ mạnh
    Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng
    sturdy resistance
    sự chống cự mãnh liệt
    a sturdy policy
    chính sách kiên quyết
    sturdy common sense
    lương tri vững vàng (không dễ bị lung lạc)

    Danh từ

    Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bền
    vững

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Strong, solid, stout, rugged, tough, well-built,substantial; strapping, muscular, powerful, brawny, burly,robust, well-muscled, athletic, hardy, Colloq husky, hefty:This ladder should be sturdy enough to hold you. James got thatsturdy build from exercise. 2 stalwart, staunch, steadfast,resolute, firm, vigorous, determined, uncompromising,unyielding, unwavering, unswerving, unfaltering, enduring,indomitable: One must admire her sturdy independence in theface of all that criticism.

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. (sturdier, sturdiest) 1 robust; stronglybuilt.
    Vigorous and determined (sturdy resistance).
    N.vertigo in sheep caused by a tapeworm larva encysted in thebrain.
    Sturdied adj. (in sense of n.). sturdily adv.sturdiness n. [ME 'reckless, violent', f. OF esturdi, estourdipast part. of estourdir stun, daze ult. f. L ex EX-(1) + turdusthrush (taken as a type of drunkenness)]

    Tham khảo chung

    • sturdy : National Weather Service
    • sturdy : Corporateinformation
    • sturdy : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X