-
Sturdy
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
Thông dụng
Tính từ
Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng
- sturdy resistance
- sự chống cự mãnh liệt
- a sturdy policy
- chính sách kiên quyết
- sturdy common sense
- lương tri vững vàng (không dễ bị lung lạc)
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Strong, solid, stout, rugged, tough, well-built,substantial; strapping, muscular, powerful, brawny, burly,robust, well-muscled, athletic, hardy, Colloq husky, hefty:This ladder should be sturdy enough to hold you. James got thatsturdy build from exercise. 2 stalwart, staunch, steadfast,resolute, firm, vigorous, determined, uncompromising,unyielding, unwavering, unswerving, unfaltering, enduring,indomitable: One must admire her sturdy independence in theface of all that criticism.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ