• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(sinh vật học) huyết tương===== =====(y học) huyết thanh (như) blood plasma===== =====Như ...)
    Hiện nay (17:52, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
     
    -
    {{Phiên âm}}
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(sinh vật học) huyết tương=====
    =====(sinh vật học) huyết tương=====
    - 
    =====(y học) huyết thanh (như) blood plasma=====
    =====(y học) huyết thanh (như) blood plasma=====
    - 
    =====Như protoplasm, plasm=====
    =====Như protoplasm, plasm=====
    - 
    =====(khoáng chất) thạch anh lục=====
    =====(khoáng chất) thạch anh lục=====
    - 
    =====(vật lý) thể plasma (loại khí có số lượng các hạt mang điện âm, dương tương đương nhau trên mặt trời và phần lớn các sao)=====
    =====(vật lý) thể plasma (loại khí có số lượng các hạt mang điện âm, dương tương đương nhau trên mặt trời và phần lớn các sao)=====
    - 
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====huyết tương=====
    -
    =====huyết tương=====
    +
    ::[[plasma]] [[hemorrhage]]
    ::[[plasma]] [[hemorrhage]]
    ::chảy huyết tương
    ::chảy huyết tương
    ::[[plasma]] [[transfusion]]
    ::[[plasma]] [[transfusion]]
    ::truyền vào huyết tương
    ::truyền vào huyết tương
    -
    =====tương bào=====
    +
    =====tương bào=====
    ::[[plasma]] [[cell]] [[leukemia]]
    ::[[plasma]] [[cell]] [[leukemia]]
    ::bệnh bạch cầu tương bào
    ::bệnh bạch cầu tương bào
    == Điện tử & viễn thông==
    == Điện tử & viễn thông==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====thế điện tương=====
    -
    =====thế điện tương=====
    +
    ::[[clear]] [[plasma]]
    ::[[clear]] [[plasma]]
    ::thể điện tương sạch
    ::thể điện tương sạch
    Dòng 44: Dòng 27:
    ::self-induced [[plasma]]
    ::self-induced [[plasma]]
    ::thể điện tương tự cảm
    ::thể điện tương tự cảm
    - 
    == Kinh tế ==
    == Kinh tế ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====chất nguyên sinh=====
    -
     
    +
    -
    =====chất nguyên sinh=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(also plasm) 1 the colourless fluid part of blood, lymph, ormilk, in which corpuscles or fat-globules are suspended.=====
    +
    -
     
    +
    -
    ======PROTOPLASM.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A gas of positive ions and free electrons with anapproximately equal positive and negative charge.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A greenvariety of quartz used in mosaic and for other decorativepurposes.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Plasmatic adj. plasmic adj. [LL, = mould f. Gkplasma -atos f. plasso to shape]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=plasma plasma] : National Weather Service
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=plasma&submit=Search plasma] : amsglossary
    +
    -
    *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=plasma&x=0&y=0 plasma] : semiconductorglossary
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=plasma plasma] : Foldoc
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    Thông dụng

    Danh từ

    (sinh vật học) huyết tương
    (y học) huyết thanh (như) blood plasma
    Như protoplasm, plasm
    (khoáng chất) thạch anh lục
    (vật lý) thể plasma (loại khí có số lượng các hạt mang điện âm, dương tương đương nhau trên mặt trời và phần lớn các sao)

    Y học

    huyết tương
    plasma hemorrhage
    chảy huyết tương
    plasma transfusion
    truyền vào huyết tương
    tương bào
    plasma cell leukemia
    bệnh bạch cầu tương bào

    Điện tử & viễn thông

    thế điện tương
    clear plasma
    thể điện tương sạch
    compressible plasma
    thể điện tương nén
    plasma environment
    môi trường thế điện tương
    plasma trough
    thùng thể điện tương
    self-induced plasma
    thể điện tương tự cảm

    Kinh tế

    chất nguyên sinh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X