-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">grum , grʊm</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">grum , grʊm</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =======Thông dụng====Thông dụng==- Cách viết khác [[grummet]]+ ===Danh từ===- + =====người giữ ngựa=====- =====Như grummet=====+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===N.===+ - + - =====Stable-boy, stableman, Brit stable-lad, Archaic ostler orhostler, equerry: The groom unsaddled the horses and began tocurry them.=====+ - + - =====Bridegroom: Let's drink to the bride and groom!=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Spruce up, dress, tidy or neaten up, smarten up,titivate or tittivate, preen, primp, refresh: Every time shepasses a mirror Vivian stops to groom herself.=====+ - + - =====Fit, train,prepare, coach, tutor, brief, drill, prime, (get or make) ready,adapt, shape: McCusker is being groomed for a directorship.=====+ - + - == Oxford==+ - ===N. & v.===+ - + - =====N.=====+ - + - =====A person employed to take care of horses.=====+ - + - ======BRIDEGROOM.=====+ - + - =====Brit. Mil. any of certain officers of the RoyalHousehold.=====+ - + - =====V.tr.=====+ - =====A curry or tend(a horse). b give a neatappearance to (a person etc.).=====+ =====quan hầu (trong hoàng gia Anh)=====- =====(of an ape or monkey etc.)clean and comb the fur(of its fellow)with the fingers.=====+ =====chú rể ((viết tắt) của bridegroom)=====+ ===Ngoại động từ===+ =====chải lông (cho ngựa)=====+ =====((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt=====+ ::[[to]] [[be]] [[well]] [[groomed]]+ ::ăn mặc tề chỉnh chải chuốt+ ::[[to]] [[be]] [[badly]] [[groomed]]+ ::ăn mặc lôi thôi nhếch nhác+ =====(thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)=====+ ::[[to]] [[groom]] [[someone]] [[for]] [[stardom]]+ :: chuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh- =====Prepare or train (a person) for a particular purpose or activity(was groomed for the top job). [ME, orig. = boy: orig. unkn.]=====- == Tham khảo chung ==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=groom groom] : Corporateinformation+ ==Các từ liên quan==- [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Tham khảo chung]]+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[benedict]] , [[bridegroom]] , [[fianc]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]]Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
