• /'bædli/

    Thông dụng

    Phó từ .worse; .worst

    Xấu, tồi, dở, bậy
    to behave badly
    ăn ở bậy bạ
    Nặng trầm trọng, nguy ngập
    to be badly wounded
    bị thương nặng
    to be badly beaten
    bị đánh thua nặng
    Lắm rất
    to want something badly
    rất cần cái gì


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X