• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (08:15, ngày 26 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (7 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ig´nait</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    \ig'nait\
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 11: Dòng 7:
    =====Làm nóng chảy=====
    =====Làm nóng chảy=====
    -
     
    +
    =====khơi mòi, bắt mòi, bắt ngòi=====
     +
    =====khơi mào=====
    =====(nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng=====
    =====(nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng=====
    ::[[his]] [[speech]] [[ignited]] [[the]] [[crowd]]
    ::[[his]] [[speech]] [[ignited]] [[the]] [[crowd]]
    -
    ::bài nói của anh ta kích động đám đông
    +
    ::bài nói của anh ta kích động đám đông (cho thí dụ này, nên đây xem thêm chữ incite)
    ===Nội động từ===
    ===Nội động từ===
    Dòng 22: Dòng 19:
    *V-ed: [[Ignited]]
    *V-ed: [[Ignited]]
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====bùng=====
    +
    =====(vật lý ) bốc cháy=====
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====đánh lửa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====đốt cháy=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. set fire to; cause to burn.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. catch fire.=====
    +
    -
    =====Tr. Chem. heat to the point of combustion or chemical change.4 tr. provoke or excite (feelings etc.).=====
     
    -
    =====Ignitable adj.ignitability n. ignitible adj. ignitibility n. [L ignireignit- f. ignis fire]=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====đốt cháy, đánh lửa=====
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====bùng=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====đánh lửa=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ignite ignite] : Corporateinformation
    +
    =====đốt cháy=====
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=ignite ignite] : Chlorine Online
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[burn]] , [[burst into flames]] , [[catch fire]] , [[enkindle]] , [[fire]] , [[flare up]] , [[inflame]] , [[kindle]] , [[light]] , [[put match to]] , [[set alight]] , [[set fire to]] , [[start up]] , [[take fire]] , [[touch off]] , [[blaze]] , [[detonate]] , [[excite]] , [[glow]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[extinguish]] , [[put out]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /ig´nait/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đốt cháy, nhóm lửa vào
    Làm nóng chảy
    khơi mòi, bắt mòi, bắt ngòi
    khơi mào
    (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
    his speech ignited the crowd
    bài nói của anh ta kích động đám đông (cho thí dụ này, nên đây xem thêm chữ incite)

    Nội động từ

    Bắt lửa, bốc cháy

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) bốc cháy

    Cơ - Điện tử

    đốt cháy, đánh lửa

    Xây dựng

    bùng

    Kỹ thuật chung

    đánh lửa
    đốt cháy

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X