• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (14:20, ngày 23 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 9: Dòng 9:
    =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé=====
    =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé=====
    - 
    =====(điện học) cái ngắt điện=====
    =====(điện học) cái ngắt điện=====
     +
    =====bộ băm=====
    =====(từ lóng) răng=====
    =====(từ lóng) răng=====
    Dòng 17: Dòng 17:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Cơ khí & công trình===
    === Cơ khí & công trình===
    =====máy băm=====
    =====máy băm=====
    Dòng 25: Dòng 23:
    =====bộ chỉnh lưu rung=====
    =====bộ chỉnh lưu rung=====
    === Điện tử & viễn thông===
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    =====bộ ngắt quãng=====
    +
    =====bộ ngắt quãng=====
    ::[[electronic]] [[chopper]]
    ::[[electronic]] [[chopper]]
    ::bộ ngắt quãng điện tử
    ::bộ ngắt quãng điện tử
    === Điện===
    === Điện===
    -
    =====bộ ngắt quãng điện=====
    +
    =====bộ ngắt quãng điện=====
    ''Giải thích VN'': Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.
    ''Giải thích VN'': Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.
    -
    =====chỉnh lưu rung=====
    +
    =====chỉnh lưu rung=====
    -
    =====mạch ngắt quãng điện=====
    +
    =====mạch ngắt quãng điện=====
    ''Giải thích VN'': Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.
    ''Giải thích VN'': Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bộ đổi điện=====
    +
    =====bộ đổi điện=====
    ::[[chopper]] [[of]] [[opposite]] [[polarity]]
    ::[[chopper]] [[of]] [[opposite]] [[polarity]]
    ::bộ đổi điện đảo cực
    ::bộ đổi điện đảo cực
    -
    =====bộ tạo xung=====
    +
    =====bộ tạo xung=====
    -
    =====cái cắt điện=====
    +
    =====cái cắt điện=====
    -
    =====dao cắt=====
    +
    =====dao cắt=====
    -
    =====máy băm mảnh=====
    +
    =====máy băm mảnh=====
    =====máy rung=====
    =====máy rung=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====dao pha=====
    +
    =====dao pha=====
    =====người chặt=====
    =====người chặt=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=chopper chopper] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[axe]] , [[dicer]] , [[mincer]] , [[molar]]
    -
    =====A Brit. a short axe with a large blade. b a butcher'scleaver.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Điện]]
    -
     
    +
    -
    =====Colloq. a helicopter.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A device for regularlyinterrupting an electric current or light-beam.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Colloq. atype of bicycle or motor cycle with high handlebars.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(in pl.)Brit. sl. teeth.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====US sl. a machine-gun.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /´tʃɔpə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...)
    Dao pha, dao bầu
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé
    (điện học) cái ngắt điện
    bộ băm
    (từ lóng) răng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay lên thẳng

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    máy băm

    Điện lạnh

    bộ chỉnh lưu rung

    Điện tử & viễn thông

    bộ ngắt quãng
    electronic chopper
    bộ ngắt quãng điện tử

    Điện

    bộ ngắt quãng điện

    Giải thích VN: Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.

    chỉnh lưu rung
    mạch ngắt quãng điện

    Giải thích VN: Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.

    Kỹ thuật chung

    bộ đổi điện
    chopper of opposite polarity
    bộ đổi điện đảo cực
    bộ tạo xung
    cái cắt điện
    dao cắt
    máy băm mảnh
    máy rung

    Kinh tế

    dao pha
    người chặt

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    axe , dicer , mincer , molar

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X