• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Năm mươi===== ::fifty persons ::năm mươi người =====Bao nhiêu là, vô số===== ::[[t...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´fifti</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 30: Dòng 23:
    ::trong thời kỳ đầu những năm năm mươi của thế kỷ này
    ::trong thời kỳ đầu những năm năm mươi của thế kỷ này
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====năm mươi=====
    =====năm mươi=====
    ::[[excess]] [[fifty]] [[code]]
    ::[[excess]] [[fifty]] [[code]]
    ::mã dư năm mươi
    ::mã dư năm mươi
    -
    =====năm mươi (50)=====
    +
    =====năm mươi (50)=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & adj.=====
    -
    ===N. & adj.===
    +
    -
     
    +
    =====N. (pl. -ies) 1 the product of five and ten.=====
    =====N. (pl. -ies) 1 the product of five and ten.=====

    20:44, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´fifti/

    Thông dụng

    Tính từ

    Năm mươi
    fifty persons
    năm mươi người
    Bao nhiêu là, vô số
    to have fifty things to do
    có bao nhiêu là việc phải làm

    Danh từ

    Số năm mươi
    Nhóm năm mươi (người, vật...)
    ( số nhiều) ( the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59)
    to be in the late fifties
    gần sáu mươi
    in the early fifties of our century
    trong thời kỳ đầu những năm năm mươi của thế kỷ này

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    năm mươi
    excess fifty code
    mã dư năm mươi
    năm mươi (50)

    Oxford

    N. & adj.
    N. (pl. -ies) 1 the product of five and ten.
    Asymbol for this (50, l, L).
    (in pl.) the numbers from 50 to59, esp. the years of a century or of a person's life.
    A setof fifty persons or things.
    A large indefinite number (havefifty things to tell you).
    Adj. that amount to fifty.
    Fifty-fifty adj. equal, with equal shares or chances (on afifty-fifty basis).
    Adv. equally, half and half (gofifty-fifty). fifty-first, -second , etc. the ordinal numbersbetween fiftieth and sixtieth. fifty-one, -two , etc. thecardinal numbers between fifty and sixty.
    Fiftieth adj. & n.fiftyfold adj. & adv. [OE fiftig (as FIVE, -TY(2))]

    Tham khảo chung

    • fifty : National Weather Service
    • fifty : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X