-
(Khác biệt giữa các bản)(→thương số)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´kwouʃənt</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====(toán học) số thương (kết quả của phép chia)==========(toán học) số thương (kết quả của phép chia)=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====số thương=====+ | __TOC__- + |}- == Y học==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====số thương=====+ === Y học========thương số==========thương số=====::[[respiratory]] [[quotient]]::[[respiratory]] [[quotient]]Dòng 25: Dòng 20: ::[[respiratory]] [[quotient]] (RQ)::[[respiratory]] [[quotient]] (RQ)::thương số hô hấp::thương số hô hấp- + === Điện===- == Điện==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====thương (số)==========thương (số)=====- =====tỉ số=====+ =====tỉ số=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====số thương==========số thương=====Dòng 40: Dòng 30: ::[[achievement]] [[quotient]]::[[achievement]] [[quotient]]::thương số thành công::thương số thành công- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====A result obtained by dividing one quantity by another. [MEf. L quotiens how many times f. quot how many, by confusionwith -ENT]==========A result obtained by dividing one quantity by another. [MEf. L quotiens how many times f. quot how many, by confusionwith -ENT]=====19:23, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Y học
thương số
- respiratory quotient
- thương số hô hấp
- protein quotient
- thương số protein
- respiratory quotient (RQ)
- thương số hô hấp
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
