-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˈspɛʃəˌlaɪz</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">ˈspɛʃəˌlaɪz</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 27: Dòng 23: =====Trở thành đặc biệt, trở thành đặc trưng==========Trở thành đặc biệt, trở thành đặc trưng=====- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====đặc biệt hóa=====+ | __TOC__- + |}- == Kinh tế ==+ === Toán & tin ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đặc biệt hóa=====- + === Kinh tế ========chuyên môn hóa==========chuyên môn hóa=====Dòng 40: Dòng 36: =====chuyên nghiên cứu về==========chuyên nghiên cứu về=====- =====chuyên về=====+ =====chuyên về=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====(also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).==========(also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).=====18:22, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Cách viết khác specialise
Ngoại động từ
( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
- to specialize in a subject
- chuyên về một vấn đề
- this shop specializes in chocolates
- cửa hàng chuyên bán sôcôla
Chuyên ngành
Oxford
(also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).
Tham khảo chung
- specialize : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
