• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    ====='''<font color="red">/'bɔikɒt/</font>'''=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +

    16:10, ngày 17 tháng 5 năm 2008

    /'bɔikɒt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tẩy chay

    Ngoại động từ

    Tẩy chay
    to boycott contraband goods
    tẩy chay hàng lậu

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tẩy chay

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bài xích
    sự tẩy chay
    secondary boycott
    sự tẩy chay liên đới, gián tiếp
    tẩy chay
    boycott foreign goods [[]] (to...)
    tẩy chay hàng ngoại
    boycott imported goods [[]] (to...)
    tẩy chay hàng nhập
    secondary boycott
    sự tẩy chay liên đới, gián tiếp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Blacklist, embargo; avoid, refuse, shun, reject, eschew,pass over or by: They are boycotting Fern's Dairy because itwon't hire women. The US government is still boycotting cigarsfrom Havana.
    N.
    Embargo, blacklist, blacklisting, ban: A boycott oftheir products soon forced them to change their policies.

    Oxford

    V. & n.

    V.tr.
    Combine in refusing social or commercialrelations with (a person, group, country, etc.) usu. aspunishment or coercion.
    Refuse to handle (goods) to this end.
    N. such a refusal. [Capt. C. C. Boycott, Irish land-agent d.1897, so treated from 1880]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X