• /´sekəndəri/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thứ yếu (sau cái chủ yếu..)
    Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng
    a secondary matter
    một vấn đề không quan trọng
    Chuyển hoá
    secondary meaning of a words
    nghĩa chuyển hoá của một từ
    Trung học
    secondary education
    nền giáo dục trung học cơ sở
    secondary technical school
    trường trung cấp kỹ thuật
    (địa lý,địa chất) đại trung sinh

    Danh từ

    Người giữ chức phó
    Thầy dòng
    Vệ tinh
    (động vật học) cánh sau (của sâu bọ)
    (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    phụ, thứ cấp, dùng lại, làm lại, cấp hai
    Secondary control network
    lưới đường chuyền cấp hai

    Cơ - Điện tử

    (adj) thứ yếu, thứ cấp

    Toán & tin

    cây con
    thứ hai

    Vật lý

    phụ, thứ cấp

    Y học

    thứ phát
    secondary amenorrhea
    vô kinh thứ phát
    secondary anemia
    thiếu máu thứ phát
    secondary aneurysm
    phình mạch thứ phát
    secondary pneumonia
    viêm phổi thứ phát
    secondary sterility
    vô sinh thứ phát
    thứ yếu, phụ

    Điện lạnh

    cuộn thứ cấp (máy biến áp)
    đường dây hạ thế (của hệ phân phối điện)

    Kỹ thuật chung

    cấp hai
    dùng lại
    secondary air
    không khí dùng lại
    secondary air
    không khí thứ cấp (dùng lại)
    nhỏ hơn
    làm lại
    phụ
    thứ yếu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X