• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 25: Dòng 25:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====đại lượng gần=====
    +
    =====bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====bên cạnh=====
    =====bên cạnh=====

    15:31, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /'neibə/

    Thông dụng

    Cách viết khác neighbor

    Danh từ

    Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
    next-door neighbour
    người láng giềng ở sát vách
    Người đồng loại
    be kind to your neighbour
    nên tử tế với người đồng loại

    Động từ

    Ở gần, ở bên, ở cạnh
    the wood neighbours upon the lake
    khu rừng ở ngay cạnh hồ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn

    Kỹ thuật chung

    bên cạnh
    giới hạn
    hàng xóm

    Oxford

    N. & v.
    (US neighbor)
    N.
    A person living next door to ornear or nearest another (my next-door neighbour; his nearestneighbour is 12 miles away; they are neighbours).
    A a personregarded as having the duties or claims of friendliness,consideration, etc., of a neighbour. b a fellow human being,esp. as having claims on friendship.
    A person or thing nearor next to another (my neighbour at dinner).
    (attrib.)neighbouring.
    V.
    Tr. border on; adjoin.
    Intr. (oftenfoll. by on, upon) border; adjoin.
    Neighbouring adj.neighbourless adj. neighbourship n. [OE neahgebur (as NIGH:gebur, cf. BOOR)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X