-
(Khác biệt giữa các bản)(thêm phiên âm)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'mɑ:kʌp</font>'''/==========/'''<font color="red">'mɑ:kʌp</font>'''/=====- - == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đánh dấu=====- =====đánh dấu=====+ ::[[extensible]] [[markup]] [[language]] (XML)::[[extensible]] [[markup]] [[language]] (XML)::ngôn ngữ đánh dấu mở rộng::ngôn ngữ đánh dấu mở rộngDòng 39: Dòng 32: ::[[XML]] ([[extensible]]markup [[language]])::[[XML]] ([[extensible]]markup [[language]])::ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được::ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được- [[Category:Kỹ thuật chung ]]+ + [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]19:42, ngày 22 tháng 6 năm 2009
Kỹ thuật chung
đánh dấu
- extensible markup language (XML)
- ngôn ngữ đánh dấu mở rộng
- GML (generalizedmarkup language)
- ngôn ngữ đánh dấu tổng quát
- Handheld Device Markup Language (HDML)
- ngôn ngữ đánh dấu thiết bị cầm tay
- Hypertext Markup Language (HTML)
- ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
- markup character
- ký tự đánh dấu
- markup declaration
- khai báo sự đánh dấu
- markup language
- ngôn ngữ đánh dấu
- markup minimization feature
- tính năng giảm thiểu đánh dấu
- SGML (standardgeneralized markup language)
- ngôn ngữ đánh dấu chuẩn mở rộng
- SGML (standardGeneralized Markup Language)
- ngôn ngữ đánh dấu mở rộng chuẩn
- Standard Generalized Markup Language (SGML)
- ngôn ngữ đánh dấu chuẩn mở rộng
- standard Generalized Markup language (SGML)
- ngôn ngữ đánh dấu mơ rộng chuẩn
- Standard generalized markup language (SGML)
- ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn được tổng quát hóa
- WAP Markup Language (WML)
- Ngôn ngữ đánh dấu WAP
- XML (extensiblemarkup language)
- ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
