• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====Còn lại===== ::much remains to be done ::còn nhiều việc phải làm ...)
    So với sau →

    10:13, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Còn lại
    much remains to be done
    còn nhiều việc phải làm
    Vẫn, hoàn cảnh như cũ
    his ideas remain unchanged
    tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
    I remain yours sincerely
    tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư)
    Còn để
    Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    phần dư, số dư

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phần còn lại
    phần dư
    remainder of series
    phần dư của chuỗi
    remainder operator
    toán tử lấy phần dư
    remainder theorem
    định lý phần dư
    số dư

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bán hạ giá
    bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)
    bán xôn
    bán xốn
    hàng ế
    những người còn lại
    phần còn lại
    quyền thừa kế
    spousal remainder trust
    ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)
    sách ế
    số còn lại
    số còn thiếu
    số dư
    số tiền còn dư lại
    số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)
    vật còn lại

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Rest, balance, remains, residue: He spent the remainderof his life in penury.
    Excess, overage, surplus, residue,residuum, leftovers: I have used all I needed and don't knowwhat to do with the remainder.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A part remaining or left over.
    Remainingpersons or things.
    A number left after division orsubtraction.
    The copies of a book left unsold when demand hasfallen.
    Law an interest in an estate that becomes effectivein possession only when a prior interest (devised at the sametime) ends.
    V.tr. dispose of (a remainder of books) at areduced price. [ME (in sense 5) f. AF, = OF remaindre: seeREMAIN]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X