• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Không đủ khả năng, bất tài, bất lực===== ::an incapable man ::một kẻ bất ...)
    So với sau →

    09:06, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không đủ khả năng, bất tài, bất lực
    an incapable man
    một kẻ bất tài
    ( + of) không thể
    incapable of doing something
    không thể làm được điều gì
    incapable of [[[telling]]] a lie
    không thể nào nói dối được
    incapable of improvement
    không thể nào cải tiến được
    (pháp lý) không đủ tư cách
    drunk and incapable
    say không biết trời đất

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    kém năng lực
    không có khả năng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bất lực
    không thể

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Often, incapable of. unable (to), powerless (to),incompetent (to), unfit (to), unqualified (to), impotent (to),unequal to, not up to: He seems incapable of completing hisassignment.
    Incapable of. insusceptible to, resistant to,impervious to, ill-disposed to, disinclined to, not open to: Heis incapable of dishonesty.

    Oxford

    Adj.

    (often foll. by of) a not capable. b lacking therequired quality or characteristic (favourable or adverse)(incapable of hurting anyone).
    Not capable of rationalconduct or of managing one's own affairs (drunk and incapable).
    Incapability n. incapably adv. [F incapable or LLincapabilis (as IN-(1), capabilis CAPABLE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X