• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác standardise ===Ngoại động từ=== =====Tiêu chuẩn hoá===== ::an attempt to standardiza spelling ::ý đ...)
    So với sau →

    20:07, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác standardise

    Ngoại động từ

    Tiêu chuẩn hoá
    an attempt to standardiza spelling
    ý định tiêu chuẩn hoá chính tả
    standardized production
    sự sản xuất hàng loạt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    định chuẩn
    định mức
    phụ trợ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tiêu chuẩn hóa
    tiêu chuẩn hóa (sản xuất...)

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Regiment, systematize, codify, normalize, homogenize: Wecould save money if we standardized the dimensions of the bookswe publish.

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) 1 cause to conform to a standard.
    Determine the properties of by comparison with a standard.
    Standardizable adj. standardization n. standardizer n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X