• /ə'tempt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự cố gắng, sự thử
    to make an attempt at doing something (to do something)
    thử làm một việc gì
    to fail in one's attempt
    thử làm nhưng thất bại
    ( attempt on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến
    an attempt on somebody's life
    sự mưu hại ai
    an attempt on somebody's prerogatives
    sự phạm đến đặc quyền của ai

    Ngoại động từ

    Cố gắng; thử, toan
    to attempt a hard task
    cố gắng làm một việc khó khăn
    Mưu hại; xâm phạm, phạm đến
    to attempt someone's life
    mưu hại ai
    Gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...)
    Gắng, vượt qua (quả núi...)
    to attempt a fortress
    thử đánh chiếm một pháo đài
    to attempt a mountain peak
    thử vượt qua một ngọn núi

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    gắng
    strive attempt
    định thử gắng
    sự cố gắng

    Kỹ thuật chung

    cố gắng
    call attempt
    sự cố (gắng) gọi
    repeated call attempt
    sự cố gắng gọi lại
    ráng
    sự thử
    thực nghiệm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X