• (Khác biệt giữa các bản)
    (chậu)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">diʃ</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    09:38, ngày 2 tháng 1 năm 2008

    /diʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đĩa (đựng thức ăn)
    Món ăn (đựng trong đĩa)
    a standing dish
    món ăn thường ngày
    Vật hình đĩa
    (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách
    a dish of tea
    tách trà
    a dish of gossip
    cuộc nói chuyện gẫu

    Ngoại động từ

    Sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm)
    Làm lõm xuống thành lòng đĩa
    Đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính trị) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại đối phương

    Nội động từ

    (nói về ngựa) chạy chân trước khoằm vào
    to dish up
    dọn ăn, dọn cơm
    (nghĩa bóng) trình bày (sự việc...) một cách hấp dẫn

    Hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chậu
    vaporating dish
    chậu bốc hơi
    dập đĩa
    dập lòng đĩa
    đĩa
    ăng ten vòng
    ăng ten chảo
    vòng tay lái
    vuốt thúc sâu

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chén
    blood dish
    chén lấy máu
    đĩa
    hộp to

    Nguồn khác

    • dish : Corporateinformation

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A a shallow, usu. flat-bottomed container forcooking or serving food, made of glass, ceramics, metal, etc. bthe food served in a dish (all the dishes were delicious). c aparticular kind of food (a meat dish).
    (in pl.) dirty plates,cutlery, cooking pots, etc. after a meal.
    A a dish-shapedreceptacle, object, or cavity. b = satellite dish.
    Sl. asexually attractive person.
    V.tr.
    Put (food) into a dishready for serving.
    Colloq. a outmanoeuvre. b Brit. destroy(one's hopes, chances, etc.).
    Make concave or dish-shaped.
    Colloq. seek topresent (facts, argument, etc.) attractively.
    Dishful n.(pl. -fuls). dishlike adj. [OE disc plate, bowl (with Gmc andON cognates) f. L discus DISC]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X