-
(Khác biệt giữa các bản)(→Người đần độn, người chậm chạp)(→Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc)
Dòng 33: Dòng 33: =====Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc==========Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc=====- ::[[if]] [[you]] [[don't]] [[like]] [[it]], [[you]] [[will]] [[have]] [[to]] [[lump]] [[it]]+ - ::nếu không thích điều ấy, anh vẫn phải cam chịu thôi+ ===Nội động từ======Nội động từ===04:39, ngày 3 tháng 1 năm 2008
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Mass, piece, gob, gobbet, clod, chunk, clot, wad, clump,hunk, nugget; cube, wedge, cake: There was a lump of earth wasclogging the drain. May I have two lumps of sugar, please? 2bump, growth, swelling, protuberance, protrusion, prominence,bulge, excrescence, tumescence, nodule, knob; wen, cyst, boil,carbuncle, blister, wart, corn: You ought to see a doctor aboutthat lump on your foot.
Often, lump together. combine, join, consolidate,collect, bunch, group, unite, mass, aggregate, blend, mix, throwor put together: Don't lump me together with everyone else,without even asking my opinion.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
