-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bình (thủy tinh đang thổi)===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bùn===== =...)
So với sau →16:05, ngày 14 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
ống đúc thổi
Giải thích EN: Specifically, a piece of glass with an approximate shape in a preliminary forming process that is ready for final shaping. (Froma French term meaning "to prepare.").
Giải thích VN: Một tấm kính có hình dạng tương đối trong lần xử lý đầu tiên, nó đã sẵn sàng cho việc đính dạng cuối.
- parison die
- khuôn ống đúc thổi
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
