• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Thịt lợn===== =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">pɔ:k</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 8:
    =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà (chính trị) lạm dụng để đỡ đầu cho ai...)=====
    =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà (chính trị) lạm dụng để đỡ đầu cho ai...)=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kinh tế ===
    =====thịt lợn=====
    =====thịt lợn=====
    ::bone-in [[pork]] [[chop]]
    ::bone-in [[pork]] [[chop]]
    Dòng 47: Dòng 42:
    ::[[smoked]] [[pork]] [[loin]]
    ::[[smoked]] [[pork]] [[loin]]
    ::thịt lợn hun khói
    ::thịt lợn hun khói
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====The (esp. unsalted) flesh of a pig, used as food.=====
    =====The (esp. unsalted) flesh of a pig, used as food.=====

    20:36, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /pɔ:k/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thịt lợn
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà (chính trị) lạm dụng để đỡ đầu cho ai...)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    thịt lợn
    bone-in pork chop
    thịt lợn giần có xương
    clear pork
    thịt lợn cắt miếng không xương
    cocktail-stye pork sausage
    xúc xích thịt lợn
    cooked pork roll
    thịt lợn băm viên chín
    dressed pork
    thịt lợn móc hàm
    fresh county-style pork sausage
    xúc xích nông thôn tươi từ thịt lợn
    fresh pork
    thịt lợn tươi
    pork chop
    thịt lợn giần viên
    pork cutting-up room
    nhà thái thịt lợn
    pork luncheon loaf
    bánh mì thịt lợn điểm tâm
    pork trimmings
    đầu mẩu thịt lợn
    pork-cutting saw
    dao cắt thịt lợn
    pork-packers saw
    dao cắt thịt lợn
    smoked pork loin
    thịt lợn hun khói

    Oxford

    N.
    The (esp. unsalted) flesh of a pig, used as food.
    Pork-barrel US colloq. government funds as a source ofpolitical benefit. pork-butcher a person who slaughters pigsfor sale, or who sells pork rather than other meats. pork pie apie of minced pork etc. eaten cold. pork pie hat a hat with aflat crown and a brim turned up all round. [ME porc f. OF porcf. L porcus pig]

    Tham khảo chung

    • pork : National Weather Service
    • pork : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X