• (Khác biệt giữa các bản)
    (→dấu hiệu)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ma:kə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 19: Dòng 12:
    =====Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)=====
    =====Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)=====
    -
    == Giao thông & vận tải==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====cột đèn hiệu=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    === Giao thông & vận tải===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cột đèn hiệu=====
    -
    =====dấu mốc=====
    +
    === Điện tử & viễn thông===
    -
     
    +
    =====dấu mốc=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====biển chỉ đường=====
    =====biển chỉ đường=====
    ::[[alignment]] [[marker]]
    ::[[alignment]] [[marker]]
    Dòng 76: Dòng 68:
    ::[[smoke]] [[marker]]
    ::[[smoke]] [[marker]]
    ::tín hiệu khói
    ::tín hiệu khói
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A stone, post, etc., used to mark a position, placereached, etc.=====
    =====A stone, post, etc., used to mark a position, placereached, etc.=====

    21:57, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´ma:kə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người ghi
    Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
    Vật (dùng) để ghi
    Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    cột đèn hiệu

    Điện tử & viễn thông

    dấu mốc

    Kỹ thuật chung

    biển chỉ đường
    alignment marker
    biển chỉ đường cong
    cái đánh dấu
    cờ
    dấu
    dấu hiệu
    beginning-of-information marker
    dấu hiệu đầu thông tin
    BOT marker
    dấu hiệu đầu băng
    boundary marker
    dấu hiệu biên
    group marker
    dấu hiệu nhóm
    marker bit
    bit dấu hiệu
    marker system
    hệ thống dấu hiệu
    parameter marker
    dấu hiệu tham số
    đích
    dụng cụ ghi
    nhãn
    block marker
    nhãn khối
    group marker
    nhãn nhóm
    superelevation marker
    nhãn chỉ siêu cao
    máy đánh dấu
    mốc
    thợ lấy dấu
    tiêu
    tín hiệu
    smoke marker
    tín hiệu khói

    Oxford

    N.
    A stone, post, etc., used to mark a position, placereached, etc.
    A person or thing that marks.
    A felt-tippedpen with a broad tip.
    A person who records a score, esp. inbilliards.
    A flare etc. used to direct a pilot to a target.6 a bookmark.
    US sl. a promissory note; an IOU.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X