• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều vertexes, .vertices=== =====Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn, điểm cao nhất===== ::the [[ve...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´və:teks</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    =====(thiên văn học) thiên đỉnh=====
    =====(thiên văn học) thiên đỉnh=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====đỉnh, chóp=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====đỉnh, chóp=====
    -
    =====thiên đỉnh=====
    +
    === Xây dựng===
    -
     
    +
    =====thiên đỉnh=====
    -
    == Điện==
    +
    === Điện===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====điểm tương giao=====
    =====điểm tương giao=====
    ''Giải thích VN'': Sự tương giao của hai đường. Đầu nhọn của chữ V.
    ''Giải thích VN'': Sự tương giao của hai đường. Đầu nhọn của chữ V.
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====chỏm=====
    =====chỏm=====
    Dòng 75: Dòng 65:
    ::[[vertex]] [[of]] [[cornea]]
    ::[[vertex]] [[of]] [[cornea]]
    ::đỉnh giác mạc
    ::đỉnh giác mạc
    -
    =====đỉnh vòm=====
    +
    =====đỉnh vòm=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Top, tip, extremity, zenith, meridian, apogee, peak, apex,acme, summit, pinnacle, crest, crown, cap, height(s): Thebuilding is surmounted by a pyramidal dome at the vertex ofwhich is a statue of Osiris.=====
    =====Top, tip, extremity, zenith, meridian, apogee, peak, apex,acme, summit, pinnacle, crest, crown, cap, height(s): Thebuilding is surmounted by a pyramidal dome at the vertex ofwhich is a statue of Osiris.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====(pl. vertices or vertexes) 1 the highest point; the top orapex.=====
    =====(pl. vertices or vertexes) 1 the highest point; the top orapex.=====

    01:39, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´və:teks/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều vertexes, .vertices

    Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn, điểm cao nhất
    the vertex of an angle
    đỉnh của một góc
    (toán học) đỉnh (điểm ở một tam giác, hình nón.. đối diện với đáy); đỉnh (giao điểm của những đường thẳng tạo nên một góc)
    (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm
    (giải phẫu) đỉnh đầu
    (thiên văn học) thiên đỉnh

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đỉnh, chóp

    Xây dựng

    thiên đỉnh

    Điện

    điểm tương giao

    Giải thích VN: Sự tương giao của hai đường. Đầu nhọn của chữ V.

    Kỹ thuật chung

    chỏm
    chóp
    lens vertex
    chóp ống kính
    khóa vòm
    ngọn
    đỉnh

    Giải thích VN: Là một dạng tập hợp tọa độ cấu thành nên một đường.

    angular vertex
    đỉnh góc
    lens vertex
    đỉnh ống kính
    neutral vertex
    đỉnh trung hòa
    neutral vertex
    đỉnh trung tính
    vertex angle
    góc ở đỉnh
    vertex colour
    màu đỉnh
    vertex data
    dữ liệu đỉnh
    vertex figure
    hình đỉnh
    vertex of a cone
    đỉnh của một hình nón
    vertex of a triangle
    đỉnh của một tam giác
    vertex of an angle
    đỉnh của một góc
    vertex of cornea
    đỉnh giác mạc
    đỉnh vòm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Top, tip, extremity, zenith, meridian, apogee, peak, apex,acme, summit, pinnacle, crest, crown, cap, height(s): Thebuilding is surmounted by a pyramidal dome at the vertex ofwhich is a statue of Osiris.

    Oxford

    N.
    (pl. vertices or vertexes) 1 the highest point; the top orapex.
    Geom. a each angular point of a polygon, polyhedron,etc. b a meeting-point of two lines that form an angle. c thepoint at which an axis meets a curve or surface.
    Anat. thecrown of the head. [L vertex -ticis whirlpool, crown of a head,vertex, f. vertere turn]

    Tham khảo chung

    • vertex : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X