• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Khoản thanh toán thêm, phụ cấp thêm (trong các trường hợp đặc biệt)===== == Từ đi...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´weitiη</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 13: Dòng 6:
    =====Khoản thanh toán thêm, phụ cấp thêm (trong các trường hợp đặc biệt)=====
    =====Khoản thanh toán thêm, phụ cấp thêm (trong các trường hợp đặc biệt)=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====có trọng lượng=====
    =====có trọng lượng=====
    Dòng 27: Dòng 23:
    =====sự chất tải=====
    =====sự chất tải=====
    -
    =====sự gán trọng số=====
    +
    =====sự gán trọng số=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====phép gia quyền=====
    =====phép gia quyền=====
    Dòng 51: Dòng 44:
    ''Giải thích VN'': Là khoản trị giá của một chứng khoán so với danh mục đầu tư. Khoản giá trị này gắnliền với một tài sản, ngành hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.
    ''Giải thích VN'': Là khoản trị giá của một chứng khoán so với danh mục đầu tư. Khoản giá trị này gắnliền với một tài sản, ngành hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=weighting weighting] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=weighting weighting] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An extra allowance paid in special cases, esp. to allow fora higher cost of living (London weighting).=====
    =====An extra allowance paid in special cases, esp. to allow fora higher cost of living (London weighting).=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    02:43, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´weitiη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Khoản thanh toán thêm, phụ cấp thêm (trong các trường hợp đặc biệt)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    có trọng lượng
    hiệu chỉnh bù

    Giải thích EN: The correction of measurements to account for unusual factors..

    Giải thích VN: Sự hiệu chỉnh phép đo do các yếu tố bất thường.

    sự cân
    sự chất tải
    sự gán trọng số

    Kinh tế

    phép gia quyền
    phụ cấp
    phụ cấp khu vực
    phương pháp tính theo quyền số
    sự chỉnh bình
    trợ cấp đặc biệt
    trợ cấp đắt đỏ
    trợ cấp ngoại ngạch
    tỷ trọng

    Giải thích VN: Là khoản trị giá của một chứng khoán so với danh mục đầu tư. Khoản giá trị này gắnliền với một tài sản, ngành hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.

    Tham khảo

    Oxford

    N.
    An extra allowance paid in special cases, esp. to allow fora higher cost of living (London weighting).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X