-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 20: Dòng 20: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====(v) làm ổn định, làm bìnhổn, gia cố=====+ === Ô tô====== Ô tô========giữ ổn định==========giữ ổn định=====Dòng 57: Dòng 60: =====Stabilization n.==========Stabilization n.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]14:14, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Thông dụng
Cách viết khác stabilise
Ngoại động từ
Làm ổn định; trở nên ổn định
- government measures to stabilize prices
- những biện pháp ổn định giá cả của chính phủ
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
