-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 10: Dòng 10: | __TOC__| __TOC__|}|}+ === Xây dựng===+ =====sự không hoàn hảo, sự không hoàn thiện, khuyết tật, chỗ sai hỏng=====+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Sự không hoàn thiện, khuyết tật==========Sự không hoàn thiện, khuyết tật=====Dòng 37: Dòng 40: =====A faultiness. b a fault or blemish.[ME f. OF imperfection or LL imperfectio (as IMPERFECT)]==========A faultiness. b a fault or blemish.[ME f. OF imperfection or LL imperfectio (as IMPERFECT)]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]16:24, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
sai hỏng
- crystal imperfection
- chỗ sai hỏng tinh thể
- interstitial imperfection
- sai hỏng ngoài nút
- lattice imperfection
- sai hỏng mạng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Flaw, failing, fault, error, defect, blemish, damage;inadequacy, insufficiency, deficiency, frailty, weakness,foible, shortcoming, peccadillo, shortfall, fallibility,infirmity: We have reduced the price because of tinyimperfections in the weave. Imperfections in her character makeher unsuitable for the job.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
