-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự hợp lý, có vẻ đúng, có vẻ đáng tin cậy===== ::the plausibility of her alibi ::bằng chứng ng...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/==========/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====Dòng 13: Dòng 11: ::[[the]] [[plausibility]] [[of]] [[her]] [[alibi]]::[[the]] [[plausibility]] [[of]] [[her]] [[alibi]]::bằng chứng ngoại phạm của cô ta nghe có vẻ hợp lý::bằng chứng ngoại phạm của cô ta nghe có vẻ hợp lý- [[Category:Thông dụng]]+ [[Category:Thông dụng]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[believability]] , [[color]] , [[credibility]] , [[credibleness]] , [[creditability]] , [[creditableness]] , [[plausibleness]]15:20, ngày 30 tháng 1 năm 2009
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
