-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 25: Dòng 25: | __TOC__| __TOC__|}|}- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====đại lượng gần=====+ =====bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ========bên cạnh==========bên cạnh=====15:31, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Thông dụng
Cách viết khác neighbor
Danh từ
Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
- next-door neighbour
- người láng giềng ở sát vách
Chuyên ngành
Oxford
A person living next door to ornear or nearest another (my next-door neighbour; his nearestneighbour is 12 miles away; they are neighbours).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
