-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bình (thủy tinh đang thổi)===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bùn===== =...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/==========/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/====={{Phiên âm}}{{Phiên âm}}- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- == Xây dựng==== Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bình (thủy tinh đang thổi)=====- =====bình (thủy tinh đang thổi)=====+ - + == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bùn=====- =====bùn=====+ =====mạch bùn=====- + =====ống đúc thổi=====- =====mạch bùn=====+ - + - =====ống đúc thổi=====+ - + ''Giải thích EN'': [[Specifically]], [[a]] [[piece]] [[of]] [[glass]] [[with]] [[an]] [[approximate]] [[shape]] [[in]] [[a]] [[preliminary]] [[forming]] [[process]] [[that]] [[is]] [[ready]] [[for]] [[final]] [[shaping]]. ([[From]][[a]] [[French]] [[term]] [[meaning]] "[[to]] prepare.").''Giải thích EN'': [[Specifically]], [[a]] [[piece]] [[of]] [[glass]] [[with]] [[an]] [[approximate]] [[shape]] [[in]] [[a]] [[preliminary]] [[forming]] [[process]] [[that]] [[is]] [[ready]] [[for]] [[final]] [[shaping]]. ([[From]][[a]] [[French]] [[term]] [[meaning]] "[[to]] prepare.").- ''Giải thích VN'': Một tấm kính có hình dạng tương đối trong lần xử lý đầu tiên, nó đã sẵn sàng cho việc đính dạng cuối.''Giải thích VN'': Một tấm kính có hình dạng tương đối trong lần xử lý đầu tiên, nó đã sẵn sàng cho việc đính dạng cuối.::[[parison]] [[die]]::[[parison]] [[die]]::khuôn ống đúc thổi::khuôn ống đúc thổi- [[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]]+ + [[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]16:42, ngày 19 tháng 6 năm 2009
Kỹ thuật chung
ống đúc thổi
Giải thích EN: Specifically, a piece of glass with an approximate shape in a preliminary forming process that is ready for final shaping. (Froma French term meaning "to prepare."). Giải thích VN: Một tấm kính có hình dạng tương đối trong lần xử lý đầu tiên, nó đã sẵn sàng cho việc đính dạng cuối.
- parison die
- khuôn ống đúc thổi
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
