các thung lũng của dãy núi Alps vang vọng tiếng chuông nhà thờ
(vật lý) cộng hưởng
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Vibrating, vibrant, resounding, (re-)echoing,reverberating, reverberant, pulsating, ringing, booming,thundering, thunderous, loud: The resonant pealing of the bellsalmost drove me mad.
Oxford
Adj.
(of sound) echoing, resounding; continuing to sound;reinforced or prolonged by reflection or synchronous vibration.2 (of a body, room, etc.) tending to reinforce or prolong soundsesp. by synchronous vibration.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn