• Revision as of 13:27, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /fik´seiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại
    Sự ngưng kết, sự đông lại
    Sự hãm (màu...); sự cố định lại
    Sự ấn định, sự quy định
    Sự ngừng phát triển trí óc

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự định vị, sự cố định, sự kẹp chặt, sự cô đặc

    Y học

    cố định
    complement fixation
    cố định bổ thể

    Điện lạnh

    sự hãm (ảnh)

    Kỹ thuật chung

    định vị
    fixation reflex
    phản xạ định vị
    point of fixation
    điểm định vị
    spatial self-fixation erection
    phương pháp định vị không gian
    sự bố trí
    sự cố định
    texture fixation
    sự cố định kết cấu
    sự định vị
    sự hãm
    sự lắp đặt

    Kinh tế

    cố định giá
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Mania, obsession, compulsion, fixed idea, id‚e fixe, fetish,monomania, preoccupation, infatuation, Colloq hang-up, thing,kick: He has a health-food fixation.

    Oxford

    N.
    The act or an instance of being fixated.
    An obsession,concentration on a single idea.
    Fixing or being fixed.
    Theprocess of rendering solid; coagulation.
    The process ofassimilating a gas to form a solid compound. [ME f. med.Lfixatio f. fixare: see FIX]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X