• Revision as of 22:49, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ri'strik∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hạn chế, sự giới hạn; sự bị hạn chế
    without restriction
    không hạn chế
    to impose restrictions
    buộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
    to lift restriction
    bãi bỏ những hạn chế

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phép thu hẹp

    Điện lạnh

    sự bó hẹp

    Kỹ thuật chung

    hạn chế
    sự giới hạn
    quantum restriction
    sự giới hạn lượng tử
    sự hạn chế
    sự thu hẹp
    Tham khảo

    Kinh tế

    sự hạn chế
    Tham khảo
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Condition, provision, proviso, qualification, stipulation:One restriction is that purchasers of shares in the utility mustbe resident in the UK. 2 See restraint, 1, above.

    Oxford

    N.
    The act or an instance of restricting; the state of beingrestricted.
    A thing that restricts.
    A limitation placed onaction.
    Restrictionist adj. & n. [ME f. OF restriction or Lrestrictio (as RESTRICT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X