• Revision as of 15:35, ngày 5 tháng 12 năm 2007 by Ami 150190 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...)
    Hơi thở hổn hển
    breathe in short pants
    thở nhanh hổn hển

    Ngoại động từ

    Nói hổn hển
    to pant out a few worlds
    hổn hển nói ra vài tiếng

    Nội động từ

    Thở hổn hển; nói hổn hển
    (nghĩa bóng) ham muốn thiết tha, khao khát
    to pant for (after) something
    khao khát cái gì

    hình thía từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Gasp, huff (and puff), blow, heave, breathe hard, wheeze:He was panting when he came into the room, having run up thestairs.
    Usually, pant for or after. crave, hanker after,hunger or thirst for or after, yearn for, ache for, want,desire, covet, wish for, long or pine or sigh for, have one'sheart set on, die for, be dying for, Colloq have a yen for, giveone's eye-teeth or right arm for: Margery was the girl that allthe boys panted after when we were ten.

    Oxford

    V. & n.

    V.
    Intr. breathe with short quick breaths.
    Tr.(often foll. by out) utter breathlessly.
    Intr. (often foll.by for) yearn or crave.
    Intr. (of the heart etc.) throbviolently.
    N.
    A panting breath.
    A throb.

    Tham khảo chung

    • pant : National Weather Service
    • pant : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X