-
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
làm cơ sở
Giải thích EN: To form the foundation of; support. Thus, underlying.
Giải thích VN: Lập cơ sở của, chống đỡ.
Tham khảo chung
- underlie : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
