• /ˈʌndərˌlaɪɪŋ/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nằm dưới, ở dưới
    (nghĩa bóng) cơ bản, nằm ở cơ sở
    underlying principles
    những nguyên lý cơ bản
    (pháp lý) ưu tiên; ưu đãi
    underlying right
    quyền ưu tiên

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nằm dưới
    underlying bed
    lớp nằm dưới vỉa lót
    underlying bedrock
    đá gốc nằm dưới
    underlying kast
    cactơ nằm dưới
    underlying strata
    vỉa địa chất nằm dưới
    dưới mặt đất
    móng
    tầng dưới

    Kinh tế

    cấp dưới
    underlying debt
    nợ của cấp dưới
    hữu quan
    underlying security
    chứng khoán hữu quan
    phụ thuộc
    không thể thấy một cách rõ ràng, nhưng giải thích cái đang xảy ran

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X