• Revision as of 10:26, ngày 28 tháng 12 năm 2007 by Justmyluck.10 (Thảo luận | đóng góp)
    /'græviteit/

    Thông dụng

    Nội động từ ( + .to, .towards)

    Hướng về, đổ về, bị hút về
    young people gravitate towards industrial areas
    thanh niên đổ về các khu công nghiệp
    (vật lý) rơi xuống (vì sức hút), bị hút
    to gravitate to the bottom
    rơi xuống đáy, bị hút xuống đáy

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hút
    hấp dẫn

    Oxford

    V.

    Intr. (foll. by to, towards) move or be attracted to somesource of influence.
    Tr. & intr. a move or tend by force ofgravity towards. b sink by or as if by gravity. [mod.Lgravitare GRAVITAS]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X