• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)===== =====Làm cho được tí...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 24: Dòng 24:
    ::[[he]] [[is]] [[accredited]] [[with]] [[having]] [[first]] [[invented]] [[that]] [[device]]
    ::[[he]] [[is]] [[accredited]] [[with]] [[having]] [[first]] [[invented]] [[that]] [[device]]
    ::ông ta được coi là người đầu tiên phát minh ra thiết bị ấy
    ::ông ta được coi là người đầu tiên phát minh ra thiết bị ấy
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * V_ed : [[accredited]]
     +
    * V_ing : [[accrediting]]
    == Kinh tế ==
    == Kinh tế ==

    11:07, ngày 11 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)
    Làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)
    Uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
    to accredit someone ambassador to (at)...
    uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
    ( + to, with) gán cho, quy cho, đổ cho
    to accredit a saying to somebody; to accredit somebody with a saying
    gán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì
    he is accredited with having first invented that device
    ông ta được coi là người đầu tiên phát minh ra thiết bị ấy

    hình thái từ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    ủy nhiệm

    Nguồn khác

    Oxford

    V.tr.

    (accredited, accrediting) 1 (foll. by to) attribute (asaying etc.) to (a person).
    (foll. by with) credit (a person)with (a saying etc.).
    (usu. foll. by to or at) send (anambassador etc.) with credentials; recommend by documents as anenvoy (was accredited to the sovereign).
    Gain belief orinfluence for or make credible (an adviser, a statement, etc.).
    Accreditation n. [F accr‚diter (as AC-, cr‚dit CREDIT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X