• Revision as of 19:51, ngày 26 tháng 2 năm 2008 by HR (Thảo luận | đóng góp)
    /bru:m/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thực vật học) cây đậu chổi
    Cái chổi
    A new broom
    Thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan)

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    chổi điện

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    chổi quét
    đầu gỗ loe

    Giải thích EN: A head of a wooden pile that has been crushed and splayed by pounding.

    Giải thích VN: Phần đầu của một que gỗ đã được ép và loe ra do giã, đập.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chổi
    switch broom
    chổi quét ghi
    bàn chải

    Oxford

    N.

    A long-handled brush of bristles, twigs, etc. for sweeping(orig. one made of twigs of broom).
    Any of various shrubs,esp. Cytisus scoparius bearing bright yellow flowers.

    Tham khảo chung

    • broom : National Weather Service
    • broom : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X