• Revision as of 21:01, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)

    Thông dụng

    Danh từ

    Cá mòi muối sấy khô hun khói
    (từ cổ,nghĩa cổ) lính
    to draw a red berring across the track (path)
    đưa ra một vấn đề không có liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
    neither fish, flesh nor good red herring
    môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai

    Nguồn khác

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bản cáo bạch sơ khởi
    cá trích đỏ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X