• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri'zʌlt</font>'''/ =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">ri'zʌlt</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 38: Dòng 34:
    *V-ed.[[resulted]]
    *V-ed.[[resulted]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====đáp số=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====đáp số=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====kết quả=====
    =====kết quả=====
    -
    =====hiệu quả=====
    +
    =====hiệu quả=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Outcome, consequence, effect, end (result), fruit;conclusion, upshot, issue, development, sequel, follow-up,consequence, denouement or d‚nouement: It will take years toevaluate the results of the new educational curriculum. As aresult of his speeding ticket, his driving licence wassuspended.=====
    =====Outcome, consequence, effect, end (result), fruit;conclusion, upshot, issue, development, sequel, follow-up,consequence, denouement or d‚nouement: It will take years toevaluate the results of the new educational curriculum. As aresult of his speeding ticket, his driving licence wassuspended.=====
    Dòng 56: Dòng 51:
    =====Often, result from. develop, emerge, follow, happen,occur, come (about), come to pass, arise, evolve, be produced:Severe burns can result from allowing children to play withmatches. The mixture that results may be highly volatile. 3result in. end, conclude, culminate, terminate: The explosionresulted in a heavy loss of life. The experience gained oftenresults in better safety devices.=====
    =====Often, result from. develop, emerge, follow, happen,occur, come (about), come to pass, arise, evolve, be produced:Severe burns can result from allowing children to play withmatches. The mixture that results may be highly volatile. 3result in. end, conclude, culminate, terminate: The explosionresulted in a heavy loss of life. The experience gained oftenresults in better safety devices.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & v.=====
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====

    22:49, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ri'zʌlt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kết quả (của cái gì)
    without result
    không có kết quả
    ( số nhiều) thành quả
    begin to show results
    bắt đầu cho thấy những thành quả
    ( số nhiều) kết quả (trong cuộc đua tài, kỳ thi..); thắng lợi (nhất là trong bóng đá)
    football results
    kết quả bóng đá
    we need a results from this match
    chúng ta cần phải thắng trận này
    (toán học) đáp số

    Nội động từ

    Do bởi, do mà ra; xảy ra như một kết quả
    poverty resulting from the arms race
    sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
    injuries resulting from a fall
    những thương tật do ngã
    ( + in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
    his recklessness resulted in failure
    sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đáp số

    Kỹ thuật chung

    kết quả
    hiệu quả

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Outcome, consequence, effect, end (result), fruit;conclusion, upshot, issue, development, sequel, follow-up,consequence, denouement or d‚nouement: It will take years toevaluate the results of the new educational curriculum. As aresult of his speeding ticket, his driving licence wassuspended.
    V.
    Often, result from. develop, emerge, follow, happen,occur, come (about), come to pass, arise, evolve, be produced:Severe burns can result from allowing children to play withmatches. The mixture that results may be highly volatile. 3result in. end, conclude, culminate, terminate: The explosionresulted in a heavy loss of life. The experience gained oftenresults in better safety devices.

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A consequence, issue, or outcome of something.2 a satisfactory outcome; a favourable result (gets results).
    A quantity, formula, etc., obtained by calculation.
    (in pl.)a list of scores or winners etc. in an examination or sportingevent.
    V.intr.
    (often foll. by from) arise as the actualconsequence or follow as a logical consequence (from conditions,causes, etc.).
    (often foll. by in) have a specified end oroutcome (resulted in a large profit).
    Resultful adj. resultless adj. [ME f. med.Lresultare f. L (as RE-, saltare frequent. of salire jump)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X