• Revision as of 23:34, ngày 25 tháng 11 năm 2008 by Amazing611 (Thảo luận | đóng góp)
    /'sittiɳ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự ngồi; sự đặt ngồi
    Buổi họp (với thời gian liên tục)
    Lần, lúc, lượt (thời gian khi một nhóm người ăn một bữa)
    room where 200 people can be served at a sitting
    phòng có thể phục vụ được 200 người một lần
    Lần, lượt, một mạch (khoảng thời gian dùng liên tục cho một hoạt động)
    finish reading a book at one sitting
    đọc một mạch hết cuốn sách
    Sự ngồi mẫu; buổi ngồi mẫu (khoảng thời gian ai đó ngồi cho người ta vẽ hay chụp ảnh)
    Ghế dành riêng (trong nhà thờ)
    Ổ trứng, lứa trứng (số trứng mà một con gà mái ấp)

    Chuyên ngành

    Vật lý

    sự lựa chọn địa điểm (xây lò phản ứng)

    Oxford

    N. & adj.
    N.
    A continuous period of being seated, esp.engaged in an activity (finished the book in one sitting).
    Atime during which an assembly is engaged in business.
    Asession in which a meal is served (dinner will be served in twosittings).
    Brit. Law = TERM 5c.
    A clutch of eggs.
    Adj.1 having sat down.
    (of an animal or bird) not running orflying.
    (of a hen) engaged in hatching.
    Space enough to accommodate seated persons.sitting tenant a tenant already in occupation of premises.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X