• Revision as of 16:28, ngày 26 tháng 11 năm 2007 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    //

    Thông dụng

    Danh từ

    Miếng sắt nhỏ bịt đầu dây giày
    Nhãn (hàng, giá)
    Mép khuy giày ủng
    Thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)
    price tag
    thẻ ghi giá tiền
    (ngôn ngữ học) từ, cụm từ thêm vào một câu để nhấn mạnh
    Mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
    Đầu (cái) đuôi (thú vật)
    Túm lông (trên lưng cừu)
    (sân khấu) lời nói bế mạc
    (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo
    old tag
    ngạn ngữ, tục ngữ
    Đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại
    Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con) (như) tig

    Ngoại động từ

    Bịt đầu (dây giày...)
    Buộc thẻ ghi địa chỉ vào
    Buộc, khâu, đính
    to tag together
    buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau
    to tag something on
    buộc nối vật này vào vật khác
    Chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)
    Tìm vần, trau chuốt (bài thơ)
    Thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)

    Nội động từ

    ( + after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng
    he tagged after his mother
    nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ kẹp (trên vật rèn)
    đầu bịt kim loại
    nhãn hiệu (máy)

    Dệt may

    Nghĩa chuyên ngành

    vòng khuyết
    vòng kéo

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    báo hiệu bằng cờ
    báo hiệu bằng nhãn
    ký tự nhận dạng
    dán hiệu
    gắn thẻ
    thẻ ghi nhãn
    tạo nhãn

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bít đầu dây
    dấu (hiệu)
    ê te két

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bùn xỉ
    cán
    cặn
    chuôi
    cờ
    dán nhãn
    danh hiệu
    đầu cáp
    nhãn
    nhận dạng
    nhãn hàng
    làm nhãn
    ghi nhãn
    mảnh
    miếng
    phù hiệu
    thẻ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dán nhãn
    gắn nhãn (vào hàng...)
    nhãn (giá...)
    nhãn hiệu
    tấm thẻ

    Nguồn khác

    • tag : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Label, name or price tag, mark, marker, tab, ticket,sticker, stub, docket: The tag was clearly marked with abar-code.
    Name, epithet, label, designation, title,appellation, nickname, Slang handle, moniker: Called 'Eddie thedip', he got his tag 'the dip' because he's a pickpocket.
    V.
    Label, mark, ticket, identify, earmark: Please tag allthese cartons so we'll know what's in them without opening them.4 label, name, call, dub, nickname, style, entitle, christen,baptize: I have already said that Eddie was tagged 'the dip'because he was a pickpocket. 5 tag along. follow, trail (along)after, tail, shadow, attend, accompany, drag along with orafter: Does your little brother have to tag along wherever wego?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X