• Adjective, nervier, nerviest.

    brashly presumptuous or insolent; pushy
    a nervy thing to say; a nervy trick to pull.
    having or showing courage; brave or bold
    the nervy feats of the mountaineers.
    strong; sinewy; vigorous
    a hard, nervy physique.
    Chiefly British . straining one's patience or forbearance; trying.
    nervous; excitable; on edge.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X